hot stuff

/'hɔt'stʌf/
Học thuật
Thân thiện
hot stuff

Skiing is hot stuff in New Hampshire.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Người hoặc vật nổi bật, hấp dẫn, thú vị: Dùng để chỉ một người hoặc thứ đó được đánh giá cao, rất phổ biến, hấp dẫn hoặc kỹ năng xuất sắc.
    • Người quyến rũ, gợi cảm: Thường dùng để chỉ một người (đặc biệt phụ nữ) sức hấp dẫn về mặt tình dục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The new singer is really hot stuff; everyone is talking about her. (Nữ ca sĩ mới thực sự ngôi sao đang lên; mọi người đang bàn tán về ấy.)
    • He thinks he's hot stuff because he got a promotion. (Anh ta nghĩ mình cực ngầu được thăng chức.)
    • This new video game is hot stuff among teenagers. (Trò chơi điện tử mới này món cực hot trong giới thanh thiếu niên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be hot stuff": người/vật rất nổi bật, xuất sắc hoặc hấp dẫn.

    • She's not just a good player; she's hot stuff on the basketball court. ( ấy không chỉ một cầu thủ giỏi; ấy một tay cừ khôi trên sân bóng rổ.)
  • "to think one is hot stuff": (thường mang nghĩa tiêu cực) nghĩ rằng bản thân rất quan trọng hoặc tài giỏi (kiêu ngạo).

    • Ever since he won the award, he's been thinking he's hot stuff. (Kể từ khi đoạt giải, anh ta cứ nghĩ mình nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Hotshot (n, từ lóng): người thành công, tài giỏi hoặc tự cho mình quan trọng.
    • He's a young hotshot in the finance industry. (Anh ta một tay chơi cừ khôi trẻ tuổi trong ngành tài chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Sensation: hiện tượng, người/vật gây chú ý.
  • Big shot: nhân vật quan trọng, ảnh hưởng.
  • Knockout (về người): người cực kỳ hấp dẫn.
Lưu ý
  • "Hot stuff" từ lóng, phù hợp với ngữ cảnh thân mật, không trang trọng.
  • Nghĩa của từ có thể thay đổi tùy ngữ cảnh giọng điệu. có thể mang nghĩa tích cực (khen ngợi) hoặc tiêu cực (chế giễu sự kiêu ngạo).
hot stuff

Skiing is hot stuff in New Hampshire.

danh từ
  1. (từ lóng) người sôi nổi hăng hái
  2. người ý chí mạnh mẽ
  3. người tài khéo léo

Từ đồng nghĩa